[House] Louis Koo - Cổ Thiên Lạc (古天樂)

Thảo luận trong 'Thế giới ngôi sao' bắt đầu bởi phuongbin, 27/8/11.

  1. phuongbin

    phuongbin New Member

    Cổ Thiên Lạc sinh ngày 21 tháng 10 năm 1970 ở Hồng Kông là một diễn viên. Anh từng là gương mặt nổi bật và diễn viên chủ chốt của đài truyền hình trung ương TVB TV drama. Anh từng đoạt giải TVB cho nam diễn viên xuất sắc nhất (Best Actor) trong năm 1999 cho vai diễn Từ Phi trong loạt phim Hồ sơ trinh sát 4 / Vụ án hình sự 4 Detective Investigation Files IV. Những năm gần đây anh chỉ tập trung vào đóng phim điện ảnh. Cổ Thiên Lạc la một trong những diễn viên nổi tiếng và được yêu thích nhất của điện ảnh Hoa ngữ (Điện ảnh Hồng Kông), và là gương mặt đại diện cho các thương hiệu quảng cáo như: Pepsi, Osim, Tag Heuer, Lotte, Zero Eyewear, Lay's, và những sản phẩm nội địa khác
    [​IMG]

    Các phim đã từng tham gia
    Điện ảnh
    1994:重案實錄O記 Organized Crime & Triad Bureau
    1994:男兒當入樽 Let's Go Slam Dunk
    1997:職業大賊 The Professional
    1996:龍虎缽蘭街 Long Hổ đường cùng
    1996:旺角的天空2男燒衣 Those Were The Days
    1996:玩火 On Fire
    1997:陰陽路 Lộ âm dương 1
    1997:陰陽路之我在你左右 Lộ âm dương 2
    1997:甜言蜜語 Điềm ngôn mật ngữ
    1998:陰陽路3之升棺發財 Lộ âm dương 3
    1998:極度重犯 Cực độ tội phạm
    1998:陰陽路4與鬼同行 Lộ âm dương 4
    1998:邪教檔案之末日風暴 God.Com
    1999:陰陽路5之一見發財 Lộ âm dương 5
    1999:爆裂刑警 Bạo liệt hình cảnh
    1999:陰陽路6之兇週刊 Lộ âm dương 6
    1999:新家法 Quy chế giang hồ
    1999:龍在邊緣 Long tại biên duyên / Rồng nơi biên giới
    1999:夜叉 Dạ xoa / Sát thủ dạ xoa
    1999:監獄風雲之少年犯 Thiếu niên phạm
    2000:賊公子 Super Car Criminals
    2000:陰陽路柒之撞到正 Lộ âm dương 7
    2000:中華賭俠 Trung Hoa bịp vương
    2000:Bad Boy特攻 For bad boy only / Đặc công Badboy
    2001:野獸之瞳 Born Wild
    2001:蜀山傳 Thục Sơn Kỳ Hiệp
    2001:絕世好Bra La Brassiere
    2001:窗內閃爍的音符
    2002:嚦咕嚦咕新年財 Tâm niêm phát tài
    2002:乾柴烈火Dry Wood, Fierce Fire
    2002:絕世好B Mighty Baby
    2002:當男人變成女人 Women from Mars
    2002:我家有一隻河東獅 Sư tử Hà Đông
    2002:黑俠2 Black Mask 2:City of Mask
    2003:百年好合 Bách niên hảo hợp
    2003:失憶界女王 Why Me? Sweetie!
    2003:戀上你的床 Good Times, Bed Times
    2003:豪情 Naked Ambition
    2003:忘不了 Lost in Time
    2004:鬼馬狂想曲 Fantasia (Diễn viên khác: Trương Bá Chi, Lưu Thanh Vân, Trần Tiểu Xuân)
    2004:戀情告急 Love on The Rock
    2004:柔道龍虎榜 Throwdown / Nhu đạo Long Hổ bang (Diễn viên khác: Quách Phú Thành)
    2005:黑社會 Election (Xả hội đen 1)
    2006:黑社會以和為貴 Election 2 (Xã hội đen 2)
    2006:龍虎門 Long Hổ môn (Voice)
    2006:寶貝計劃 Rob-B-Hood 飾 百達通 (Diễn viên khác: Thành Long)
    2006:[沖出水世界(美國動畫)Flushed Away
    2006:生日快樂 Happy Birthday
    2007:門徒 Protege Môn đồ
    2007:導火線 Flash point Đạo hỏa tuyến (Diễn viên khác: Chân Tử Đan)
    2007:鐵三角 Thiết tam giác
    2008:一個好爸爸 Run Papa Run
    2008: 保持通話 Connected- Xin đừng gác máy (Diễn viên khác: Barbie Hsu (Từ Hy Viên))
    2009: All's well, end's well Gia hữu hỷ sự
    2009: 竊聽風雲 Overheard (Diễn viên khác: Sean Lau, Daniel Wu)
    2009: 大內密探靈靈狗 On His Majesty's Secret Service / Đại nội mật thám: linh linh cẩu (Diễn viên khác: Barbie Hsu (Từ Hy Viên))
    2009: 意外 Accident Ngoài ý muốn
    2009: 撲克王 Poker King / Bộc Khắc Vương
    2010: 花田囍事 All's Well End's Well Too 2010 / Hoa Điền Hỷ Sự
    2010: 鎗王之王 Triple Tap/ Thương Vương Chi Vương (Vua Của Thiện Xạ)
    2010: 一路有你 The Road Less Traveled/ Luôn Có Anh Bên Đời
    2011: 最強囍事 All's Well Ends Well 2011 / Tối Cường Hỷ Sự
    2011: 神奇俠侶 Mr. and Mrs. Incredible / Thần Kỳ Hiệp Lữ
    2011: 單身男女 Don't Go Breaking My Heart / Đơn Thân Nam Nữ
    2011: 倩女幽魂 A Chinese fairy tale / Thiện Nữ U Hồn 2011
    Truyền hình
    2001: 尋秦記 [Cổ máy thời gian / Thời Đại Chiến Quốc] - vai: Hạng Thiếu Long 項少龍
    2000: 創世紀II天地有情 [Thời đại khủng hoảng/ Thử Thách Nghiệt Ngã] - vai: Trương Tự Lực 張自力
    1999: Man's Best Friend [Chú chó thông minh/ Duyên Tình Đôi Chủ]: Thạch
    1999: 刑事偵緝檔案IV Hồ sơ trinh sát 4 - vai: Từ Phi 徐飛
    1998: 烈火雄心 Liệt hỏa hùng tâm - vai: Lưu Hải Bách 劉海柏
    1997: 美味天王 Mỹ vị thiên vương - vai: Kiều Bách Cao 喬柏高
    1997: 廉政追緝令 Lệnh truy nã - vai: Phương Trác Văn 方卓文
    1997: War & Remembrance / Càn Long Đại Đế
    1996: 天地男兒 Thiên địa nam nhi / Thiên địa ân tình - vai: Diệp Thừa Khang 葉承康
    1996: The Hit Man Chronicles / Đại Thích Khách
    1995: 圓月彎刀 Nguyệt tròn thần đao / Loan Đao Phục Hận
    1995: 神鵰俠侶 Tân Thần điêu hiệp lữ 95 - vai: Dương Quá 楊過
    1995: 餐餐有宋家 Happy Harmony / Hạnh Phúc Đâu Tự Có
    1994: 阿SIR早晨 Giáo sư ưu ái / Xin chào thầy
    1994: 婚姻物語 Knot To Treasure / Câu Chuyện Hôn Nhân
    Những vai người mẫu đã đóng trong MTV và Karaoke
    如風 Như cơn gió (Ca sĩ: Vương Phi 王菲)
    夏日傾情 Nhật hạ khuynh tình (Ngày hè yêu đương) (Ca sĩ: Lê Minh 黎明)
    情人Happy Birthday (Ca sĩ: Lưu Đức Hoa 劉德華)
    寒冰 Băng lạnh (Ca sĩ: Vương Hinh Bình 王馨平)
    海闊天空 Biển rộng trời cao (Ca sĩ: Beyond)
    只想一生跟你走 Chỉ nguyện một kiếp yêu một người (Ca sĩ: Trương Học Hữu 張學友)
    心軟 Mềm lòng (Ca sĩ: Chu Tuệ Mẫn 周慧敏)
    溫馨不再Sans Amour (Ca sĩ: Trần Tùng Linh 陳松伶)
    夜機 (Ca sĩ: Trần Huệ Nhàn 陳慧嫻)
    全因身邊有你 (Ca sĩ: Trịnh Gia Dĩnh 鄭嘉穎)
    Quảng cáo đã đóng
    1999:
    繽紛男士沐浴露 (香港)
    新天地藝詩婚紗 (香港)
    法國婚紗 (香港)
    蒙羅麗莎婚紗 (香港)
    順德碧貴園 (香港)
    2000:
    Epson Printer (香港)
    Zone4376.com珠寶 (香港)
    Marmot Active Sportswear (香港)
    2001:
    Epson Printer (香港)
    風影洗髮水 (中國)
    2003:
    Zero–X Eye Wear (香港 / 中國 / 台灣;兼任品牌設計師)
    Hugo Boss Perfume (香港)
    Gillette Much 3 Turbo (香港)
    2004:
    Pentax Digital Camera (香港)
    TAG Heuer Watches (香港 / 中國)
    Hugo Boss Perfume (香港)
    Gillette Much 3 Turbo (香港)
    Fido Unipage Mobile Phone Network (加拿大)
    以純便服 (香港 / 中國)
    樂天口香糖 (香港 / 中國)
    Zero–X Eye Wear (香港 / 中國 / 台灣;兼任品牌設計師)
    山水影音 (中國)
    立頓冰紅茶 (中國)
    樂事薯片 (中國)
    振漢襪業 (中國)
    金蘋果波鞋 (中國)
    法爾詩便服 (中國)
    2005:
    OSIM Fans Club (香港)
    CLINIQUE Skin Supplies for Men (香港)
    Pentax Digital Camera (香港 / 中國)
    TAG Heuer Watches (香港 / 中國)
    香港復康會宣傳大使 (香港)
    百事可樂 (香港)
    以純便服 (香港 / 中國)
    樂天口香糖 (香港 / 中國)
    Zero–X Eye Wear (香港 / 中國 / 台灣;兼任品牌設計師)
    山水影音 (中國)
    樂事薯片 (香港 / 中國 / 台灣)
    立頓冰紅茶 (中國)
    振漢襪業 (中國)
    2006:
    OSIM iMedic PRO (亞太區代言人)
    CLINIQUE Skin Supplies for Men (香港及澳門)
    Colombia Sportswear (亞洲親善大使)
    TAG Heuer Watches (香港 / 中國)
    百事可樂 (香港 / 中國 / 台灣)
    以純便服 (香港 / 中國)
    樂天口香糖 (香港 / 中國)
    Zero–X Eye Wear (香港 / 中國;兼任品牌設計師)
    振漢襪業 (中國)
    南京歐洲之星嘉年華 (中國南京)
    2007:
    OSIM iMedic PRO (亞太區代言人)
    TAG Heuer Watches (香港 / 中國)
    百事可樂 (香港 / 中國 / 台灣)
    以純便服 (香港 / 中國)
    樂天口香糖 (香港 / 中國)
    Zero–X Eye Wear (香港 / 中國;兼任品牌設計師)
    Các tập ảnh chân dung đã xuất bản
    1999:禮物 - 寫真集 <Present>
    2001:Cool - 寫真集
    2002:尋樂記 — 自傳 <Find Happiness>
    2005:Louis Trip to France Photo Album <Black And White> (Tặng riêng cho Fan ham mộ)
    2006:古樂團私家相集《十口一大樂》 Louis Photo Album <Ten Mouths,One Big Laugh> (Tặng riêng cho Fan ham mộ)
    2008:玩具大戰<Toys Battle>