Gigabyte ra mắt bo mạch chủ chuyên dùng chơi game G1.Sniper2, giá 360$

Thảo luận trong 'Thảo luận công nghệ' bắt đầu bởi interpol, 18/1/12.

  1. interpol

    interpol New Member

    <strong><span> Nhà sản xuất điện tử Đài Loan - Gigabyte mới đây đã cho ra mắt thành viên mới của series bo mạch chủ chuyên dùng cho game thủ Sniper/Guerrilla/Assassin là G1.Sniper2. </span> </strong><br /> <P align=justify><FONT color=#000000><FONT size=2 face=Arial>Đây là bo mạch duy nhất trong series sử dụng chipset Z68 và là thế hệ tiếp theo của G1.Killer từng được Gigabyte trưng bày tại triển lãm điện tử tiêu dùng Việt Nam (</FONT><FONT size=2 face=Arial>VCW 2011</FONT></FONT><FONT color=#000000><FONT face=Arial><FONT size=2>) diễn ra hồi tháng 7 vừa qua<SUP>[1]</SUP><BR><BR>Được phát triển trên </FONT></FONT><FONT size=2 face=Arial>nền tảng ATX</FONT><FONT size=2 face=Arial>, G1.Sniper2 hỗ trợ đầy đủ các chip Intel sử dụng socket LGA1155, từ </FONT><FONT size=2 face=Arial>Celeron</FONT><FONT size=2 face=Arial> đến </FONT><FONT size=2 face=Arial>Core i7</FONT><FONT size=2 face=Arial>. Với 4 khe DIMM, bo mạch G1.Sniper2 cho phép gắn tối đa 32 GB RAM DDR3-2133. Về đồ họa, G1.Sniper2 đã được tích hợp sẵn </FONT><FONT size=2 face=Arial>card đồ họa Intel</FONT><FONT size=2 face=Arial> cho phép truy xuất hình ảnh qua </FONT><FONT size=2 face=Arial>cổng HDMI</FONT></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial> với độ phân giải 1900 x 1200. Bên cạnh đó, G1.Sniper2 cũng trang bị thêm 2 khe PCI-E (1 cổng x16 và 1 cổng x8), 2 khe PCI-E x1 và 2 khe PCI. Hệ thống PCI-E trên G1.Sniper2 cũng hỗ trợ công nghệ SLI/CrossFirex 2 luồng cho phép tăng gấp đôi khả năng xử lý đồ họa của GPU. <BR><BR>Về lưu trữ, chip ICH đảm nhận truy xuất 2 cổng giao tiếp SATA 6 Gbps, 3 cổng giao tiếp 3 Gbps và 1 cổng giao tiếp eSATA/USB combo 3 Gbps phía sau trong khi chip Marvell 88SE9172 sẽ đảm nhận hoạt động của 2 cổng SATA 6 Gbps khác. Các cổng do chip ICH điều khiển hỗ trợ RAID 0, 1, 5, 10 và các cổng còn lại do chip Marvell điều khiển hỗ trợ RAID 0 &amp; 1.<BR><BR>Tương tự các bo mạch khác thuộc dòng Sniper/Guerrilla/Assassin, G1.Sniper2 cũng có panel trước 5,24" với hàng loạt cổng USB 2.0, 2 cổng USB 3.0, 1 cổng eSATA/USB và một nút Quick Boost để overlock. Được biết, bo mạch sẽ được Gigabyte bán ra với giá <B>360 USD</B>.<BR><BR><B><I>Cấu hình chi tiết:<BR></I></B></FONT><B><FONT color=#000000 size=2 face=Arial><BR>CPU:<BR>&nbsp;- </FONT></B><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>Hỗ trợ chip Intel thế hệ 2 (Sandy Bridge) Core i7/i5/i3/Pentium/Celeron, LGA1155<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>Cache L3 phụ thuộc vào CPU<BR></FONT><FONT face=Arial><FONT size=2><FONT color=#000000><B><BR>Chipset:</B> Intel Z68 Express<BR></FONT></FONT></FONT><B><FONT color=#000000 size=2 face=Arial><BR>Bộ nhớ:<BR>&nbsp;- </FONT></B><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>4 x 1.5V DDR3 DIMM hỗ trợ tối đa 32 GB<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>Hỗ trợ cấu trúc kênh đôi<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>Hỗ trợ các bus 2133/1866/1600/1333/1066 MHz<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>Hỗ trợ RAM non-ECC<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>Hỗ trợ Extreme Memory Profile (XMP)<BR><BR></FONT><FONT face=Arial><FONT size=2><FONT color=#000000><B>Đồ họa:</B> 1 cổng HDMI, hỗ trợ độ phân giải tối đa 1920x1200<BR><BR></FONT></FONT></FONT><FONT face=Arial><FONT size=2><FONT color=#000000><B>Đồ họa mở rộng:</B> hỗ trợ công nghệ AMD CrossFirex/NVIDIA SLI<BR><BR></FONT></FONT></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial><STRONG>Âm thanh:<BR>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>chip Creative CA20K2<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>Hỗ trợ công nghệ âm thanh Dolby Digital Live và DTS Connect<BR></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial><STRONG>&nbsp;- </STRONG>Hỗ trợ công nghệ X-Fi Xtreme Fidelity và EAX Advanced HD 5.0<BR></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial><STRONG>&nbsp;- </STRONG>Âm thanh trung thực cao (High Definition Audio)<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>Hỗ trợ các kênh âm thanh 2/4/5.1/7.1<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>Hỗ trợ S/PDIF Out<BR></FONT><FONT face=Arial><FONT size=2><FONT color=#000000><B><BR>LAN:</B> chip Bigfoot Killer E2100 (10/100/1000 Mbit)<BR><BR></FONT></FONT></FONT><B><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>Khe mở rộng:<BR>&nbsp;- </FONT></B><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>1 x PCI Express x16, chạy x16 (PCIEX16)\<BR></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial><STRONG>&nbsp;- </STRONG>1 x PCI Express x16, chạy x8 (PCIEX8)<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>2 x PCI Express x1<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>2 x PCI<BR><BR></FONT><B><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>Lưu trữ:<BR>&nbsp;- </FONT></B><FONT color=#000000 size=2 face=Arial><EM>chip Marvell 88SE9172:<BR></EM><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>2 x cổng SATA 6 Gb/s (GSATA3_6, GSATA3_7), hỗ trợ tối đa 2 ổ SATA 6 Gb/s<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>Hỗ trợ RAID 0 và RAID 1<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial><EM>chip ICH:<BR></EM><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>2 x cổng SATA 6 Gb/s (SATA3_0, SATA3_1), hỗ trợ tối đa 2 ổ SATA 6 Gb/s<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>3 x cổng SATA 3 Gb/s (SATA2_2, SATA2_4), hỗ trợ tối đa 3 ổ SATA 3 Gb/s<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>1 x eSATA 3 Gb/s (eSATA/USB Combo) trên panel sau của bo, hỗ trợ tối đa 1 ổ SATA 3 Gb/s<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>Hỗ trợ RAID 0, RAID 1, RAID 5 và RAID 10 <BR></FONT><B><FONT color=#000000 size=2 face=Arial><BR>USB:<BR>&nbsp;- </FONT></B><FONT color=#000000 size=2 face=Arial><EM>2 x chip Etron EJ168:<BR></EM><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>Tối đa 4 x cổng USB 3.0/2.0 (2 cổng phía sau và 2 cổng thông qua đầu chuyển Internal USB)<BR><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial><EM>Chipset:<BR></EM><STRONG>&nbsp;- </STRONG></FONT><FONT color=#000000 size=2 face=Arial>14 x cổng USB 2.0/1.1 (8 cổng phía sau, bao gồm 1 cổng eSATA/USB Combo và 6 cổng thông qua đầu chuyển Internal USB)<BR></FONT><FONT face=Arial><FONT size=2><FONT color=#000000><B><BR>Interior I/O:</B> chip iTE IT8728;<BR><STRONG><BR></STRONG></FONT></FONT></FONT><FONT face=Arial><FONT size=2><FONT color=#000000><STRONG>Nền tảng:</STRONG> ATX Form Factor; 30,5 x 26,4 cm<BR></FONT></FONT></FONT><BR><FONT face=Arial><FONT size=2><FONT color=#000000><I>Một số hình ảnh:</I><BR><BR></FONT></FONT></FONT></P><DIV style="TEXT-ALIGN: center" align=justify><IMG border=0 alt=itGate-Nov16_Gigabyte-1.jpg src="http://itgate.com.vn/pictures/web/iNGA/2011/SG23/itGate-Nov16_Gigabyte-1.jpg" width=700 height=556><BR><IMG border=0 alt=itGate-Nov16_Gigabyte-2.jpg src="http://itgate.com.vn/pictures/web/iNGA/2011/SG23/itGate-Nov16_Gigabyte-2.jpg" width=700 height=581><BR><BR><IMG border=0 alt=itGate-Nov16_Gigabyte-3.jpg src="http://itgate.com.vn/pictures/web/iNGA/2011/SG23/itGate-Nov16_Gigabyte-3.jpg" width=700 height=525><BR><BR><IMG border=0 alt=itGate-Nov16_Gigabyte-4.jpg src="http://itgate.com.vn/pictures/web/iNGA/2011/SG23/itGate-Nov16_Gigabyte-4.jpg" width=700 height=525><BR><BR><IMG border=0 alt=itGate-Nov16_Gigabyte-5.jpg src="http://itgate.com.vn/pictures/web/iNGA/2011/SG23/itGate-Nov16_Gigabyte-5.jpg" width=700 height=525></DIV> </span>